101 cách nói lời yêu

Tình yêu là một cảm giác trìu mến sâu đậm, dịu dàng và không thể tả được với một ai đó.

Lời yêu thương, những từ ngắn ngủi ấy đã được thốt lên ở biết bao nhiêu ngôn ngữ...

  1. Afrikaans - Ek is lief vir jou
  2. Albanian - te dua
  3. Alentejano (Portugal) - Gosto De Ti, Porra!
  4. Alsacien (Elsass) - Ich hoan dich gear
  5. Amharic (Aethio.) - Afekrishalehou
  6. Arabic - Ana Ahebak / Ana Bahibak
  7. Mỹ - yes kez shat em siroom
  8. Assamese - Moi tomak bhal pau
  9. Assyr - Az tha hijthmekem
  10. Bahasa Malayu (Malaysia) - Saya cinta mu
  11. Bambara - M'bi fe
  12. Bangla - Ami tomakay bala basi
  13. Bangladeschi - Ami tomake walobashi
  14. Basque - Nere maitea
  15. Batak - Holong rohangku di ho
  16. Bavarian - tuI mog di
  17. Belarusian - Ya tabe kahayu
  18. Bengali - Ami tomake bhalobashi
  19. Berber - Lakh tirikh
  20. Bicol - Namumutan ta ka
  21. Bisaya - Nahigugma ako kanimo
  22. Bolivian Quechua - Qanta munani
  23. Bosnian - Ja te volim (formally) or volim-te Turkish seni seviyorum
  24. Bungari - As te obicham
  25. Bungari - Obicham te
  26. Burmese - chit pa de
  27. Campuchia (nói với nữ) - bon saleng oun
  28. Campuchia (nói với nam) - oun saleng bon
  29. Tiếng Pháp Canada - Je t'adore (yêu)
  30. Tiếng Pháp Canada - Je t'aime (Thích)
  31. Catalan - T'estim (mallorcan)
  32. Cebuano - Gihigugma ko ikaw
  33. Chamoru (or Chamorro) - Hu guaiya hao
  34. Cherokee - Tsi ge yu i
  35. Cheyenne - Ne mohotatse
  36. Chichewa - Ndimakukonda
  37. Chickasaw - Chiholloli (first 'i' nasalized)
  38. Trung Quốc - Ngo oi ney a (Cantonese)
  39. Trung Quốc - Wuo ai nee (Mandarin)
  40. Corsican - Ti tengu cara (nói với nữ)
  41. Corsican - Ti tengu caru (nói với nam)
  42. Creol - Mi aime jou
  43. Croatian - Volim te (thông dụng)
  44. Czech - Miluji Te
  45. Danish - Jeg elsker dig
  46. Hà Lan - Ik hou van jou
  47. Hà Lan - Jeg elsker dig
  48. Ecuador Quechua - Canda munani
  49. Anh - I love thee (Chỉ dùng trong bối cảnh Thiên chúa giáo)
  50. Anh - I love you
  51. Eskimo - Nagligivaget
  52. Esperanto - Mi amas vim
  53. Estonian - Ma armastan sind / Mina armastan sind (trang trọng)
  54. Ethiopia - afekereshe alhu
  55. Faroese - Eg elski teg
  56. Farsi - Tora dost daram
  57. Filipino - Mahal ka ta
  58. Finnish (Minä) rakastan sinua
  59. Flemish (Ghent) - 'k'ou van ui
  60. Pháp (Trang trọng) - Je vous aime
  61. Friesian - Ik hald fan dei
  62. Gaelic - Tá mé i ngrá leat
  63. Galician - Querote (or) Amote
  64. Georgian - Miquar shen
  65. Đức - Ich liebe Dich
  66. Ghanaian - Me dor wo
  67. Hy Lạp - agapo se
  68. Hy Lạp - S'agapo
  69. Greenlandic - Asavakit
  70. Gronings - Ik hol van die
  71. Gujarati - oo tane prem karu chu
  72. Hausa - Ina sonki
  73. Hawaiian - Aloha au ia`oe
  74. Hebrew - Ani ohevet ota
  75. Hiligaynon - Guina higugma ko ikaw
  76. Hindi - Main tumsey pyaar karta hoon / Maine Pyar Kiya
  77. Hmong - Kuv hlub koj
  78. Hokkien - Wa ai lu
  79. Hopi - Nu' umi unangwa'ta
  80. Hungari - Szeretlek te'ged
  81. Icelandic - Eg elska thig
  82. Ilocano - Ay ayating ka
  83. Indi - Mai Tujhe Pyaar Kartha Ho
  84. Indonesia - Saya cinta padamu ('Saya', thường được sử dụng)
  85. Inuit - Negligevapse
  86. Iranian - Mahn doostaht doh-rahm
  87. Irish - taim i' ngra leat
  88. Ý - Ti amo/Ti voglio bene
  89. Nhật - Anata wa, dai suki desu
  90. Javanese (trang trọng) - Kulo tresno marang panjenengan
  91. Javanese (không trang trọng) - aku terno kowe
  92. Kannada - Naanu ninna preetisuttene
  93. Kapampangan - Kaluguran daka
  94. Kenya (Kalenjin) - Achamin
  95. Kenya (Kiswahili) - Ninakupenda
  96. Kikongo - Mono ke zola nge (mono ke' zola nge')
  97. Kiswahili - Nakupenda
  98. Konkani - Tu magel moga cho
  99. Hàn quốc - SA LANG HAE / Na No Sa Lan Hei
  100. Kurdish - Khoshtm Auyt
  101. Lào - Chanrackkun
  102. Latin - Te amo
  103. Latvian - Es mîlu Tevi
  104. Lebanese - Bahibak
  105. Lingala - Nalingi yo
  106. Lithuanian - As Myliu Tave
  107. Lojban - mi do prami
  108. Luo - Aheri
  109. Luxembourgeois - Ech hun dech gäer
  110. Macedonian - Jas Te Sakam
  111. Madrid - lingo Me molas, tronca
  112. Maiese - Wa wa
  113. Malay - Saya cintakan mu / Saya cinta mu
  114. Maltese - Inhobbok hafna
  115. Marathi - Me tula prem karto
  116. Mohawk - Kanbhik
  117. Moroccan - Ana moajaba bik
  118. Nahuatl - Ni mits neki
  119. Navaho - Ayor anosh'ni
  120. Ndebele - Niyakutanda
  121. Nigeria (Hausa) - Ina sonki
  122. Nigeria (Yoruba langauge) - Mo fe ran re
  123. Norwegian - Jeg elsker deg
  124. Osetian - Aez dae warzyn
  125. Pakistan (Urdu) - May tum say pyar karta hun
  126. Pandacan - Syota na kita!!
  127. Pangasinan - Inaru Taka
  128. Papiamento - Mi ta stimabo
  129. Ba tư - Tora Doost Darem
  130. Pig Latin - I-yea Ove-lea Ou-yea
  131. Polish - Kocham Cie
  132. Portuguese (Brazil) - Eu te amo
  133. Punjabi - me tumse pyar ker ta hu'
  134. Quenya - Tye-mela'ne
  135. La mã - Te ador (sắc thái mạnh hơn)
  136. La mã - Te iubesc
  137. Nga - Ya tyebya lyublyu
  138. Samoan - Ou te alofa outou
  139. Sanskrit - tvayi snihyaami
  140. Scottish Gaelic - Tha gra\dh agam ort
  141. Serbo-Croatian - Volim te
  142. Setswana - Ke a go rata
  143. Shona - Ndinokuda
  144. Ngôn ngữ cử chỉ - Xòe tay ra sao cho các ngón tay không chạm vào nhau. Đưa ngón giữa và ngón đeo nhẫn chạm vào lòng bàn tay. 
  145. Sindhi - Maa tokhe pyar kendo ahyan
  146. Singhalese - Mama oyaata aadareyi
  147. Slovenian - ljubim te
  148. Miền Nam Sotho - Ke o Rata
  149. Tây Ban Nha - Te quiero / te amo / yo amor
  150. Sri Lanka - mame adhare
  151. Surinam - Mi lobi joe
  152. Swahili - Naku penda
  153. Thụy điển - Jag älskar dig
  154. Swiss-German - Ch-ha di gärn
  155. Tagalong - Mahal Kita / Iniibig kita
  156. Tahitian - Ua here au ia oe
  157. Đài loan - Wa ga ei li
  158. Tamil - Naan Unnai Khadalikkeren
  159. Telugu - Nenu Ninnu Premisthunnanu
  160. Thái lan - Khao Raak Thoe / chun raak ter
  161. Tunisian - Ha eh bak
  162. Thổ Nhĩ kỳ - Seni Seviyorum
  163. Ukrainian - Yalleh blutebeh / ya tebe kohayu
  164. Urdu - Mea tum se pyaar karta hu (nói với nữ)
  165. Urdu - Mea tum se pyar karti hu (nói với nam)
  166. Việt Nam (nữ) - Em yêu anh
  167. Việt Nam (Nam) - Anh yêu em
  168. Vlaams - Ik hue van ye
  169. Vulcan - Wani ra yana ro aisha
  170. Welsh - Rwy'n dy garu di
  171. Wolof - Da ma la nope
  172. Yiddish - Ich han dich lib
  173. Yoruba - Mo ni fe
  174. Yucatec Maya - 'in k'aatech (Tình yêu của những người tình)
  175. Yugoslavian - Ya te volim
  176. Zambia (Chibemba) - Nali ku temwa
  177. Zazi - Ezhele hezdege (sp?)
  178. Zimbabwe - Ndinokuda
  179. Zulu - Mina funani wena

 

View: 12028     Nguồn: Kal Kally         Quay lại


Tên:
Email:
Tiêu đề:
Nội dung:


Phản hồi

- nhu (15/01/2015 20:56:00)

sao k hiu j het z?

 
   

Phản hồi

gfyfy - trinh (07/03/2013 17:46:00)

đếch hỉu chj hết trơn ớ

 
   

Phản hồi

ớn lạnh wá má ơi - Trương Minh Hiếu (09/02/2013 16:07:00)

cach yeu nay nghe hju ết kiền

 
   

Phản hồi

forever - ju ng maj (22/03/2012 10:46:00)

ng koa ju tuj tkjt hk? hax nuj cko tuj pjk dj dug lua doj tjh kam kua tuj nker

 
   

Phản hồi

yeu thuong quay ve - lexi (24/10/2011 20:16:00)

e nho a nhiu lam,hay noi cho e bik a co yeu e k.

 
   

Phản hồi

Lời hay ý đẹp

Người âm thầm quan tâm chúc phúc người khác, đó là một sự bố thí vô hình.


默默的关怀与祝福别人,那是一种无形的布施。

Phật học Trung Hoa

 1 người thích      Thích

Liên kết

 

Từ điển danh ngôn

 

Tôn giáo và Dân tộc 

Bài mới

Hóa giải thế cửa chính hai nhà đối nhau

Pu Pu - Kal Kally - Bói toán - Hóa giải thế cửa chính hai nhà đối nhauMuốn xóa bỏ thế hai cửa đối nhau cách làm tốt nhất là trên dạ cửa treo 4 chữ “Thiên Quan Tứ Phúc”...

Bể cá cảnh mang ý nghĩa tốt lành

Pu Pu - Kal Kally - Bói toán - Bể cá cảnh mang ý nghĩa tốt lànhBể cá không chỉ giúp ngôi nhà trở nên gần gũi hơn với thiên nhiên mà theo phong thủy, nếu được đặt ở...

Bạn là thiên thần loại nào?

Pu Pu - Kal Kally - Bói toán - Bạn là thiên thần loại nào?Bạn là thiên thần nào? Thiên thần chiến tranh sống vì vinh quang? Thiên thần ánh sáng với trái tim...

Bạn có đủ tự tin không?

Pu Pu - Kal Kally - Bói toán - Bạn có đủ tự tin không?Sự tự tin rất quan trọng trong cuộc sống, dù là đối với công việc hay tình cảm. Hãy làm bài trắc...

© 2010 PuPuNeko.net
Xin ghi rõ nguồn khi phát hành lại thông tin.